ferrocyanic acid

ferrocyanic acid

A chemist carefully handles a sample of ferrocyanic acid in the laboratory.

Định nghĩa

Danh từ: - Axit ferrocyanic: Một axit không ổn định, màu trắng, được tạo thành từ các muối ferrocyanide.

dụ sử dụng
  • (Axit ferrocyanic một axit không ổn định, màu trắng, được tạo thành từ các muối ferrocyanide.)
  • (Các nhà hóa học xử lý axit ferrocyanic một cách cẩn thận tính không ổn định của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học phân tích: Axit ferrocyanic thường được sử dụng để tạo ra các phức chất màu trong các phản ứng phát hiện ion kim loại.
    • The formation of a blue precipitate indicates the presence of ferrocyanic acid. (Sự hình thành kết tủa màu xanh lam cho thấy sự hiện diện của axit ferrocyanic.)
Biến thể từ gần giống
  • Ferrocyanide (n): Muối ferrocyanide, tiền chất của axit ferrocyanic.
    • Potassium ferrocyanide is a common salt used in laboratories. (Kali ferrocyanide một muối phổ biến được sử dụng trong phòng thí nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Acid ferrocyanic: Không từ đồng nghĩa phổ biến, nhưng có thể được gọi là "axit hexacyanoferrous" trong danh pháp IUPAC.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đây danh từ hóa học.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.